Bannersachthamkhao
Nhấn Nút "Thích" dưới để ủng hộ ToanCapBa.Net bạn nhé.

Đại Học Đà Nẳng- Điểm chuẩn dự kiến

Đăng lúc: Thứ bảy - 04/08/2012 12:19 - Người đăng bài viết: Admin
Đại Học Đà Nẳng- Điểm chuẩn dự kiến

Đại Học Đà Nẳng- Điểm chuẩn dự kiến

Ngày 3/8/2012, các trường thành viên trực thuộc ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn dự kiến các trường thành viên

ĐH Đà Nẵng:

Dưới đây là điểm chuẩn dự kiến từng ngành (đã nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ và cộng điểm ưu tiên (nếu có)) của Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng:

Ngành Khối thi Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển
Sư phạm tiếng Anh, gồm: D1 D140231    
Sư phạm tiếng Anh     701 24,0
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học     705 16,0
Sư phạm tiếng Pháp D1,3 D140233 703 16,5
Sư phạm tiếng Trung D1,4 D140234 704 16,5
Ngôn ngữ Anh, gồm: D1 D220201    
Cử nhân tiếng Anh     751 20,5
Cử nhân tiếng Anh thương mại     751 21,5
Cử nhân tiếng Anh du lịch     761 19,5
Ngôn ngữ Nga, gồm: D1,2, C D220202    
Cử nhân tiếng Nga     752 16,0
Cử nhân tiếng Nga du lịch     762 16,0
Ngôn ngữ Pháp, gồm: D1, 3 D220203    
Cử nhân tiếng Pháp     753 16,5
Cử nhân tiếng Pháp du lịch     763 16,0
Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm: D1,4 D220204    
Cử nhân tiếng Trung     754 17,5
Cử nhân tiếng Trung thương mại D1   764 17,0
  D4   764 16,0
Ngôn ngữ tiếng Nhật D1 D220209 755 21,5
  D6 D220209 755 16,0
Ngôn ngữ Hàn Quốc D1 D220210 756 20,0
Ngôn ngữ Thái Lan D1 D220214 757 15,5
Quốc tế học D1 D220212 758 15,5

Điểm chuẩn dự kiến từng ngành cụ thể của ĐH Kinh tế Đà Nẵng như sau:

Ngành Khối thi Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển vào trường A, A1, D Từ 17 đến 20
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học)
Điểm trúng tuyển vào ngành        
Kế toán A, A1, D1 D340301 401 18
Quản trị kinh doanh, gồm: A, A1, D D340101    
Quản trị kinh doanh tổng quát     402 17,5
Quản trị kinh doanh du lịch     403 18
Quản trị tài chính     416 18,5
Kinh doanh thương mại A, A1, D D340121 404 17,5
Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) A, A1, D D340120 405 20
Marketing A, A1, D D340115 406 17,5
Kinh tế, gồm các chuyên ngành: A, A, D D310101    
Kinh tế phát triển     407 17
Kinh tế lao động     408 17
Kinh tế và quản lý công     409 17
Kinh tế chính trị     410 17
Kinh tế đầu tư     419 17
Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội) A, A1, D D460201 411 17
Tài chính - Ngân hàng, gồm: A, A1, D D340201    
Ngân hàng     412 17,5
Tài chính doanh nghiệp     415 19
Hệ thống thông tin quản lý, gồm: A, A1, D D340405    
Tin học quản lý     414 17
Quản trị hệ thống thông tin     415 17
Quản trị nhân lực A, A1, D D340404 417 17
Kiểm toán A, A1, D D340302 418 19,5
Luật, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D380101    
Luật học     501 17
Luật kinh tế     502 17

Điểm chuẩn dự kiến vào từng ngành của ĐH Bách khoa Đà Nẵng theo NV1 cụ thể như sau:
 
Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
  ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) A, V      
  + Điểm trúng tuyển vào trường A từ 16,0 đến 19,5
  V (môn Vẽ hệ số 2) 23,5
  Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
1 Công nghệ chế tạo máy A D510202 101 16,0
2 Kỹ thuật điện, điện tử A D520201 102 16,5
  Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm: A D520207    
3 Kỹ thuật điện tử     103 16,0
4 Kỹ thuật viễn thông     208 16,0
5 Kỹ thuật máy tính     209 16,0
6 Kỹ thuật công trình xây dựng A D580201 104 19,0
7 Kỹ thuật tài nguyên nước A D580212 105 16,0
8 Kỹ thuật xây dựng CT giao thông A D580205 106 16,5
  Kỹ thuật nhiệt, gồm: A D520115    
9 Nhiệt - Điện lạnh     107 16,0
10 Kỹ thuật năng lượng và môi trường     117 16,0
11 Kỹ thuật cơ khí (Động lực) A D520103 108 16,0
12 Công nghệ thông tin A D480201 109 17,5
13 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) A D140214 110 16,0
14 Kỹ thuật Cơ điện tử A D520114 111 17,0
15 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 16,0
16 Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.) V D580102 113 23,5
17 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A D510105 114 16,0
18 Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) A D580208 115 16,0
19 Kĩ thuật tàu thủy A D520122 116 16,0
20 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 16,0
21 Quản lý công nghiệp A D510601 119 16,0
22 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 17,0
23 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19,5
24 Công nghệ vật liệu A D510402 203 16,0
25 Công nghệ sinh học A D420201 206 16,0
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A D520216 207 16,0
27 Kinh tế xây dựng A D580301 400 18,0
             

Điểm chuẩn dự kiến từng ngành của ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2012 như sau:

Số
TT
NGÀNH Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
1 Sư phạm Toán học A D140209 101 18,5
A1 16,5
2 Sư phạm Vật lý A D140211 102 16,0
3 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A D460112 103 sàn
A1 sàn
4 Công nghệ thông tin A D480201 104 sàn
A1 sàn
5 Sư phạm Tin học A D140210 105 sàn
A1 sàn
6 Vật lý học A D440102 106 sàn
7 Sư phạm Hoá học A D140212 201 17,0
  Hóa học, gồm các chuyên ngành: A D440112    
8 Hóa học (Phân tích môi trường)     202 sàn
9 Hóa học (Hóa Dược)     203 sàn
10 Khoa học môi trường A D440301 204 sàn
11 Sư phạm Sinh học B D140213 301 14,5
12 Quản lý tài nguyên - Môi trường B D850101 302 16,0
13 Công nghệ sinh học (chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL_MT) B D420201 303 16,5
14 Giáo dục chính trị C D140205 500 sàn
D1 sàn
15 Sư phạm Ngữ văn C D140217 601 16,5
16 Sư phạm Lịch sử C D140218 602 14,5
17 Sư phạm Địa lý C D140219 603 14,5
18 Văn học C D220330 604 sàn
19 Tâm lý học B, C D310401 605 sàn
  Địa lý học, gồm các chuyên ngành:   D310501    
20 Địa lý  tài nguyên môi trường A, B   606 sàn
21 Địa lý du lịch C   610 sàn
22 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) C, D1 D220113 607 sàn
23 Văn hóa học C D220340 608 sàn
24 Báo chí C, D1 D320101 609 14,0
25 Công tác xã hội C, D1 D760101 611 sàn
26 Giáo dục tiểu học D1 D140202 901 15,0
27 Giáo dục mầm non M D140201 902 16,0


Nguồn tin: Báo điện tử Dân Trí, vnexpress.net
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới